Nghĩa của từ "be absent from" trong tiếng Việt

"be absent from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be absent from

US /bi ˈæbsənt frəm/
UK /bi ˈæbsənt frəm/
"be absent from" picture

Cụm từ

vắng mặt ở, không có mặt tại

to not be present at a place, event, or activity

Ví dụ:
She will be absent from school tomorrow due to illness.
Cô ấy sẽ vắng mặt ở trường ngày mai vì bị ốm.
He was asked why he had been absent from the meeting.
Anh ấy được hỏi tại sao lại vắng mặt trong cuộc họp.